Quy trình nộp hồ sơ trực tuyến đối với thủ tục hành chính
Để nâng cao chất lượng và hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến của xã Bình An trong năm 2023 và các năm tiếp theo, đồng thời thực hiện nghiêm túc Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt và rút ngắn thời gian giải quyết đối với Danh mục dịch vụ công trực tuyến, Danh mục dịch vụ công trực tuyến thí điểm tiếp nhận và trả kết quả hoàn toàn bằng hình thức trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Ủy ban nhân dân xã hướng dẫn quy trình nộp hồ sơ trực tuyến đối với thủ tục hành chinh cho tổ chức, công dân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nhập địa chỉ https://dichvucong.quangngai.gov.vn (có hướng dẫn kèm theo)
![]() |
Đồng thời cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn Danh mục dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã được phê duyệt tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ
Stt |
Mã TTHC |
Tên dịch vụ hành chính công |
Mức độ DVCTT |
Nghĩa vụ tài chính |
Phần mềm tiếp nhận |
|
---|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
Có |
Không |
|
|
1. Lĩnh vực hộ tịch |
|
|
|
|
|
|
2.000635.000.00.00.H48 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
Toàn trình |
X |
|
|
|
2.002516.000.00.00.H48 |
Xác nhận thông tin hộ tịch (thực hiện ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã) |
Toàn trình |
X |
|
|
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Toàn trình |
|
|
|
|
|
1.001193.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh |
Một phần |
|
|
|
|
1.000656.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai tử |
Một phần |
|
|
|
|
1.003583.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
Một phần |
|
|
|
|
1.000593.000.00.00.H48 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
Một phần |
|
|
|
|
1.000419.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai tử lưu động |
Một phần |
|
|
|
|
1.004837.000.00.00.H48 |
Đăng ký giám hộ |
Một phần |
|
|
|
|
1.004845.000.00.00.H48 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
Một phần |
|
|
|
|
1.004859.000.00.00.H48 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
Một phần |
|
|
|
|
1.004884.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai sinh |
Một phần |
|
|
|
|
1.004772.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Một phần |
|
|
|
|
1.004746.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại kết hôn |
Một phần |
|
|
|
|
1.005461.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai tử |
Một phần |
|
|
|
|
Đăng ký kết hôn |
Một phần |
|
|
|
|
|
1.001022.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Một phần |
X |
|
|
|
2. Lĩnh vực chứng thực |
|
|
|
|
|
|
2.000908.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Toàn trình |
X |
|
|
|
2.000942.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Một phần |
X |
|
|
|
2.000815.000.00.00.H48 |
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
Một phần |
X |
|
|
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực di chúc |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
Một phần |
X |
|
|
|
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
Một phần |
X |
|
|
|
|
3. Lĩnh vực người có công |
|
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia |
Một phần |
|
|
|
|
|
1.010833.000.00.00.H48 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Toàn trình |
|
|
|
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Một phần |
|
|
|
|
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Một phần |
|
|
|
|
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Một phần |
|
|
|
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Một phần |
|
|
|
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Một phần |
|
|
|
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Một phần |
|
|
|
|
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Một phần |
|
|
|
|
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Một phần |
|
|
|
|
|
1.001653.000.00.00.H48 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
Toàn trình |
|
|
|
|
4. Lĩnh vực văn hóa |
|
|
|
|
|
|
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
Toàn trình |
|
|
|
|
|
5. Lĩnh vực phòng chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
2.002162.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh |
Một phần |
|
|
|
|
2.002161.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai |
Một phần |
|
|
|
|
6. Lĩnh vực trẻ em |
|
|
|
|
|
|
2.001942.000.00.00.H48 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Một phần |
|
|
|
|
7. Lĩnh vực bảo trợ xã hội |
|
|
|
|
|
|
2.000751.000.00.00.H48 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
Một phần |
|
|
|
Quá trình thao tác đăng ký tài khoản, nộp hồ sơ trực tuyến, tổ chức, công dân nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có ý kiến đóng góp, xin vui lòng gửi về Bộ phận Một cửa xã Bình An qua số điện thoại: 0865055207 hoặc 0983895336 trong giờ hành chính để được hướng dẫn.